
| Lãnh đạo-mw | Giới thiệu Bộ cách ly mối nối kép |
Bộ cách ly kép Leader-mw với đầu nối SMA là một linh kiện thiết yếu trong các hệ thống truyền thông vi sóng, đặc biệt là những hệ thống hoạt động trong dải tần 400-600 MHz. Thiết bị này đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ các thiết bị nhạy cảm khỏi sự phản xạ tín hiệu và nhiễu, đảm bảo tính toàn vẹn và chất lượng của các tín hiệu truyền đi.
Về bản chất, bộ cách ly hai mối nối sử dụng hai vật liệu ferrite được ngăn cách bởi các lớp vật liệu không từ tính, tạo ra một mạch từ cho phép tín hiệu vi sóng chỉ truyền theo một hướng. Đặc tính độc đáo này làm cho nó trở nên không thể thiếu để ngăn chặn sự phản xạ tín hiệu do sự không khớp trở kháng, có thể làm suy giảm chất lượng tín hiệu hoặc thậm chí làm hỏng các thành phần trong hệ thống.
Việc tích hợp thêm các đầu nối SMA (phiên bản siêu nhỏ A) giúp tăng cường tính linh hoạt và khả năng tích hợp dễ dàng của bộ cách ly vào nhiều hệ thống khác nhau. Đầu nối SMA được biết đến rộng rãi về độ tin cậy và độ bền, phù hợp với các ứng dụng yêu cầu tín hiệu tần số cao. Các đầu nối này cung cấp kết nối an toàn và ổn định, giảm thiểu tổn hao tiếp xúc và đảm bảo truyền tín hiệu tối ưu.
Tóm lại, bộ cách ly hai mối nối với đầu nối SMA, được thiết kế để hoạt động trong dải tần 400-600 MHz, mang lại những lợi ích đáng kể cho các hệ thống truyền thông vi sóng. Đặc tính một chiều của nó, kết hợp với độ tin cậy của đầu nối SMA, đảm bảo khả năng bảo vệ tín hiệu được nâng cao, giảm nhiễu và cải thiện hiệu suất tổng thể của hệ thống. Khi công nghệ tiếp tục phát triển và nhu cầu về các hệ thống truyền thông đáng tin cậy ngày càng tăng, các thành phần như bộ cách ly này sẽ vẫn đóng vai trò thiết yếu trong việc duy trì tính toàn vẹn của mạng lưới truyền thông toàn cầu của chúng ta.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật |
| Tần số (MHz) | 400-600 | ||
| Phạm vi nhiệt độ | 25℃ | 0-60℃ | |
| Suy hao chèn (dB) | ≤1,3 | ≤1,4 | |
| VSWR (tối đa) | 1.8 | 1.9 | |
| Độ cách ly (dB) (phút) | ≥36 | ≥32 | |
| Trở kháng | 50Ω | ||
| Công suất tiến (W) | 20w (cw) | ||
| Công suất ngược (W) | 10w(rv) | ||
| Loại đầu nối | SMA-F→SMA-M | ||
Ghi chú:
Công suất định mức dành cho tải có hệ số VSWR tốt hơn 1,20:1.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật môi trường |
| Nhiệt độ hoạt động | -30ºC~+60ºC |
| Nhiệt độ bảo quản | -50ºC~+85ºC |
| Rung động | Độ bền 25gRMS (15 độ, 2KHz), 1 giờ mỗi trục |
| Độ ẩm | 100% RH ở 35°c, 95%RH ở 40°c |
| Sốc | 20G cho sóng hình sin bán phần 11ms, 3 trục theo cả hai hướng |
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật cơ khí |
| Nhà ở | 45 Thép hoặc hợp kim sắt dễ cắt |
| Đầu nối | Đồng thau mạ vàng |
| Liên hệ nữ: | đồng |
| Rohs | tuân thủ |
| Cân nặng | 0,2kg |
Bản vẽ phác thảo:
Tất cả kích thước tính bằng mm
Sai số đường viền ± 0,5 (0,02)
Dung sai lỗ lắp đặt ±0,2 (0,008)
Tất cả các loại đầu nối: SMA-F & SMA-M
| Lãnh đạo-mw | Dữ liệu thử nghiệm |