Giờ triển lãm IMS2025: Thứ ba, 17 tháng 6 năm 2025 09: 30-17: 00wednes

Các sản phẩm

LCB-GSM/DCS/WCDMA-3 GSM DCS WCDMA Combiner

 

Loại: LCB-GSM/DCS/WCDMA-3

Tần suất: GSM 880-960MHz, DCS 1710-1880MHz, WCDMA 1920-2170MHz

Mất chèn: gợn sóng 0,8dB: 1.0db

VSWR: 1.3 Sức mạnh: 100W


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Lãnh đạo-MW GIỚI THIỆU VỀ 6 BAND COCKER

Lãnh đạo Thành độ lò vi sóng Công nghệ., (Lãnh đạo-MW) GSM DCS WCDMA Combiner, còn được gọi là bộ ghép kênh, là một thiết bị linh hoạt và thiết yếu được sử dụng để kết hợp nhiều tín hiệu RF thành một hộp số liền mạch. Bộ kết hợp 3 băng tần này hoạt động trong GSM 880-960MHz, DCS 1710-1880MHz và WCDMA 1920-2170MHz phạm vi tần số, làm cho nó trở thành một công cụ có giá trị để tối ưu hóa hiệu quả truyền dẫn trong các mạng truyền thông khác nhau.

Bộ kết hợp sử dụng cấu hình 3 trong 1 và được thiết kế để kết hợp hiệu quả các tín hiệu RF từ các máy phát khác nhau và cung cấp chúng đến thiết bị truyền ăng-ten. Điều này không chỉ đơn giản hóa quá trình truyền, mà còn giúp giảm thiểu nhiễu tín hiệu tiềm năng giữa các cổng khác nhau.

Trên thực tế, GSM DCS WCDMA Combiner đóng một vai trò quan trọng trong việc cải thiện hiệu suất và hiệu quả chung của các mạng truyền thông. Nó có thể kết hợp và quản lý đồng thời nhiều tín hiệu RF để đảm bảo quá trình truyền tải mượt mà và đáng tin cậy hơn. Điều này đặc biệt có lợi trong các khu vực có khối lượng lưu lượng truy cập cao hoặc khi cần tích hợp liền mạch các dải tần số khác nhau.

Cốt lõi của GSM DCS WCDMA Combiner có khả năng xử lý các phạm vi tần số cụ thể của tín hiệu GSM, DCS và WCDMA để đáp ứng nhu cầu đa dạng của các hệ thống truyền thông hiện đại. Bằng cách cung cấp một giải pháp toàn diện để kết hợp các tín hiệu trong các dải tần này, bộ kết hợp cung cấp tính linh hoạt và khả năng tương thích nâng cao, làm cho nó trở thành một thành phần quan trọng cho các nhà khai thác mạng và các bộ tích hợp hệ thống.

Lãnh đạo-MW Đặc điểm kỹ thuật

LCB-GSM/DCS/WCDMA-3 Combiner3*1 Đặc điểm kỹ thuật

NO Mục GSM DCS WCDMA
1 (Dải tần) 880 ~ 960 MHz 1710 ~ 1880 MHz 1920 2170 MHz
2 (Mất chèn) ≤0,5db ≤0,8dB ≤0,8dB
3 (Gợn trong ban nhạc) ≤1.0db ≤1.0db ≤1.0db
4 (VSWR) ≤1.3 ≤1.3 ≤1.4
5 (Từ chối) ≥80db@1710 ~ 2170 MHz ≥75db@1920 ~ 2170 MHz ≥75db@824 ~ 1880 MHz
≥80db@824 ~ 960 MHz
6 (Xử lý sức mạnh) 100W
7 Nhiệt độ hoạt động, (˚с) Hàng 3030+55
8 (Đầu nối) N-female (50Ω)
9 (Hoàn thiện bề mặt) Đen
10 (Dấu hiệu cổng) Cổng com: com; Cổng 1: GSM; Cổng 2: DCS; Cổng 3: WCDMA
11 (Cấu hình) Như dưới đây

 

Nhận xét:

Xếp hạng năng lượng dành cho tải VSWR tốt hơn 1,20: 1

Lãnh đạo-MW Thông số kỹ thuật môi trường
Nhiệt độ hoạt động -30ºC ~+60ºC
Nhiệt độ lưu trữ -50ºC ~+85ºC
Rung động Độ bền 25grms (15 độ 2kHz), 1 giờ mỗi trục
Độ ẩm 100% rh ở 35ºC, 95% rh ở 40ºC
Sốc 20g cho sóng nửa hình sin 11msec, 3 trục cả hai hướng
Lãnh đạo-MW Thông số kỹ thuật cơ học
Nhà ở Nhôm
Đầu nối Hợp kim Ternary ba-partalloy
Liên hệ nữ: vàng mạ vàng
Rohs tuân thủ
Cân nặng 1,5kg

 

 

Bản vẽ phác thảo:

Tất cả các kích thước tính bằng mm

Dung lượng phác thảo ± 0,5 (0,02)

Khả năng lắp lỗ hổng ± 0,2 (0,008)

Tất cả các đầu nối: N-Female

GDW
Lãnh đạo-MW Dữ liệu kiểm tra
123
123

  • Trước:
  • Kế tiếp: