
| Lãnh đạo-mw | Giới thiệu về bộ ghép nối lai 180° |
Bộ ghép/kết hợp lai LDC-7.2/8.5-180S**
LDC-7.2/8.5-180S là bộ ghép/kết hợp lai hiệu suất cao được thiết kế cho các ứng dụng trong dải tần 7–12,4 GHz, lý tưởng cho các hệ thống vi sóng, radar, truyền thông vệ tinh và mạng RF tần số cao. Với tổn hao chèn chỉ 0,65 dB, linh kiện này đảm bảo suy giảm tín hiệu tối thiểu trong khi vẫn duy trì cân bằng biên độ (±0,6 dB) và cân bằng pha (±4°) vượt trội, rất quan trọng cho việc phân phối tín hiệu chính xác và kết hợp mạch lạc. VSWR thấp (≤1,45:1) giúp tăng cường khả năng khớp trở kháng, giảm phản xạ và tối ưu hóa hiệu suất hệ thống.
Với các đầu nối SMA-F chắc chắn, LDC-7.2/8.5-180S hỗ trợ công suất liên tục lên đến 20W và hoạt động đáng tin cậy trong phạm vi nhiệt độ rộng từ -40°C đến +85°C, phù hợp với môi trường công nghiệp hoặc quân sự khắc nghiệt. Khả năng dịch pha 180° và độ cách ly cao (≥18 dB) của bộ ghép lai giúp giảm thiểu nhiễu xuyên âm giữa các cổng, đảm bảo hiệu suất ổn định trong các kịch bản định tuyến tín hiệu phức tạp. Thiết kế nhỏ gọn, bền bỉ phù hợp với các vị trí lắp đặt hạn chế không gian mà không ảnh hưởng đến chất lượng tín hiệu.
Được thiết kế để đa năng, linh kiện này lý tưởng cho các mảng pha, thiết bị thử nghiệm và hệ thống đa kênh yêu cầu điều khiển tín hiệu chính xác. LDC-7.2/8.5-180S kết hợp hiệu năng tiên tiến với độ tin cậy bền bỉ, đáp ứng nhu cầu của cơ sở hạ tầng RF và vi sóng thế hệ tiếp theo.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật |
Thông số kỹ thuật loại: LDC-7.2/8.5180S Bộ chia lai 180°
| Dải tần số: | 7200~8500MHz |
| Suy hao chèn: | ≤0,65dB |
| Cân bằng biên độ: | ≤±0,6dB |
| Cân bằng pha: | ≤±4 độ |
| VSWR: | ≤ 1,45: 1 |
| Sự cách ly: | ≥ 18dB |
| Trở kháng: | 50 OHMS |
| Đầu nối cổng: | SMA-Nữ |
| Công suất định mức dùng làm hệ số chia: | 20 Watt |
| Màu sắc bề mặt: | oxit dẫn điện |
| Phạm vi nhiệt độ hoạt động: | -40 ˚C-- +85 ˚C |
Ghi chú:
1. Không bao gồm tổn hao lý thuyết 3dB. 2. Công suất định mức dành cho tải có hệ số VSWR tốt hơn 1.20:1.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật môi trường |
| Nhiệt độ hoạt động | -30ºC~+60ºC |
| Nhiệt độ bảo quản | -50ºC~+85ºC |
| Rung động | Độ bền 25gRMS (15 độ, 2KHz), 1 giờ mỗi trục |
| Độ ẩm | 100% RH ở 35°c, 95%RH ở 40°c |
| Sốc | 20G cho sóng hình sin bán phần 11ms, 3 trục theo cả hai hướng |
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật cơ khí |
| Nhà ở | Nhôm |
| Đầu nối | hợp kim tam phân hợp kim ba thành phần |
| Liên hệ nữ: | đồng berili mạ vàng |
| Rohs | tuân thủ |
| Cân nặng | 0,10 kg |
Bản vẽ phác thảo:
Tất cả kích thước tính bằng mm
Sai số đường viền ± 0,5 (0,02)
Dung sai lỗ lắp đặt ±0,2 (0,008)
Tất cả các đầu nối: SMA-Female
| Lãnh đạo-mw | Dữ liệu thử nghiệm |