
| Lãnh đạo-mw | Giới thiệu về bộ tuần hoàn 3.4-4.9Ghz |
Bộ tuần hoàn 3,4-4,9 GHz là một thành phần quan trọng trong nhiều hệ thống truyền thông không dây, bao gồm các ứng dụng radar, viễn thông và thiên văn vô tuyến. Thiết bị này hoạt động trong dải tần từ 3,4 GHz đến 4,9 GHz, do đó phù hợp với truyền dẫn băng tần C.
Một trong những tính năng chính của bộ tuần hoàn này là khả năng xử lý công suất trung bình 25 Watts. Điều này đảm bảo nó có thể chịu được mức công suất cao mà không làm giảm hiệu suất, lý tưởng cho việc sử dụng trong các hệ thống truyền tải công suất cao. Mức cách ly của thiết bị là 20 dB, có nghĩa là nó có thể giảm thiểu hiệu quả sự rò rỉ tín hiệu giữa các cổng, nâng cao độ rõ nét và chất lượng của tín hiệu truyền tải.
Về cấu tạo, bộ tuần hoàn thường bao gồm ba hoặc nhiều cổng, trong đó tín hiệu chỉ được truyền theo một chiều từ đầu vào đến đầu ra, theo một đường tròn. Bản chất không đối xứng của các thiết bị này làm cho chúng trở nên vô cùng hữu ích trong việc cách ly bộ phát và bộ thu, giảm nhiễu và cải thiện hiệu quả hệ thống.
Ứng dụng của bộ tuần hoàn tín hiệu 3.4-4.9 GHz trải rộng trên nhiều lĩnh vực. Trong hệ thống radar, nó giúp quản lý luồng tín hiệu giữa máy phát và anten, giảm nguy cơ hư hỏng các linh kiện nhạy cảm. Trong viễn thông, đặc biệt là trong các bộ thu phát trạm gốc, bộ tuần hoàn đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng tín hiệu đến đúng đường dẫn, đảm bảo các liên kết thông tin đáng tin cậy. Đối với thiên văn học vô tuyến, chúng giúp định hướng tín hiệu từ anten đến máy thu mà không làm giảm cường độ hoặc chất lượng tín hiệu.
Tóm lại, bộ tuần hoàn 3.4-4.9 GHz, với khả năng xử lý mức công suất đáng kể và cung cấp khả năng cách ly mạnh mẽ, đóng vai trò là nền tảng trong thiết kế các hệ thống truyền thông mạnh mẽ. Phạm vi ứng dụng rộng rãi của nó, từ quốc phòng đến truyền thông thương mại, nhấn mạnh tầm quan trọng của nó trong công nghệ không dây hiện đại.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật |
LHX-3.4/4.9-S
| Tần số (MHz) | 3400-4900 | ||
| Phạm vi nhiệt độ | 25℃ | -30-85℃ | |
| Suy hao chèn (dB) | 0,5 | 0,6 | |
| VSWR (tối đa) | 1,25 | 1.3 | |
| Độ cách ly (dB) (phút) | ≥20 độ C | ≥19 | |
| Trở kháng | 50Ω | ||
| Công suất tiến (W) | 25w (cw) | ||
| Công suất ngược (W) | 3w(rv) | ||
| Loại đầu nối | sma-f | ||
Ghi chú:
Công suất định mức dành cho tải có hệ số VSWR tốt hơn 1,20:1.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật môi trường |
| Nhiệt độ hoạt động | -30ºC~+80ºC |
| Nhiệt độ bảo quản | -50ºC~+85ºC |
| Rung động | Độ bền 25gRMS (15 độ, 2KHz), 1 giờ mỗi trục |
| Độ ẩm | 100% RH ở 35°c, 95%RH ở 40°c |
| Sốc | 20G cho sóng hình sin bán phần 11ms, 3 trục theo cả hai hướng |
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật cơ khí |
| Nhà ở | 45 Thép hoặc hợp kim sắt dễ cắt |
| Đầu nối | Đồng thau mạ vàng |
| Liên hệ nữ: | đồng |
| Rohs | tuân thủ |
| Cân nặng | 0,15kg |
Bản vẽ phác thảo:
Tất cả kích thước tính bằng mm
Sai số đường viền ± 0,5 (0,02)
Dung sai lỗ lắp đặt ±0,2 (0,008)
Tất cả các đầu nối: Dây dẫn
| Lãnh đạo-mw | Dữ liệu thử nghiệm |