
| Lãnh đạo-mw | Giới thiệu |
Giới thiệu bộ chia công suất 2 chiều LPD-2/18-2S 2-18Ghz, một giải pháp tiên tiến để chia tín hiệu RF với độ chính xác và hiệu quả cao. Thiết bị cải tiến này được thiết kế để đáp ứng nhu cầu của các hệ thống truyền thông hiện đại, mang đến khả năng tích hợp liền mạch và hiệu suất đáng tin cậy trên dải tần rộng.
Bộ chia công suất LPD-2/18-2S được thiết kế để cung cấp khả năng chia tín hiệu vượt trội, trở thành lựa chọn lý tưởng cho nhiều ứng dụng trong ngành viễn thông, hàng không vũ trụ và quốc phòng. Với dải tần rộng từ 2 đến 18GHz, bộ chia công suất này mang lại sự linh hoạt và đa dụng cho các nhu cầu phân phối tín hiệu RF khác nhau.
Được trang bị công nghệ tiên tiến, LPD-2/18-2S đảm bảo suy hao tín hiệu tối thiểu và khả năng cách ly tuyệt vời giữa các cổng đầu ra, duy trì tính toàn vẹn của tín hiệu và giảm thiểu nhiễu. Điều này giúp nâng cao chất lượng tín hiệu và độ tin cậy, biến nó trở thành một thành phần thiết yếu cho các hệ thống truyền thông quan trọng.
Thiết kế nhỏ gọn và chắc chắn của bộ chia công suất LPD-2/18-2S giúp nó phù hợp cho cả thử nghiệm trong phòng thí nghiệm và triển khai thực địa khắc nghiệt. Cấu trúc bền bỉ và các linh kiện chất lượng cao đảm bảo hiệu suất và độ ổn định lâu dài trong môi trường khắc nghiệt.
Dù được sử dụng trong hệ thống radar, truyền thông vệ tinh hay mạng không dây, bộ chia công suất LPD-2/18-2S đều mang lại khả năng tích hợp liền mạch và hoạt động đáng tin cậy, góp phần vào hiệu quả tổng thể của việc phân phối tín hiệu RF.
Tóm lại, bộ chia công suất 2 chiều LPD-2/18-2S 2-18Ghz thiết lập một tiêu chuẩn mới cho công nghệ chia tín hiệu, mang lại hiệu suất, độ tin cậy và tính linh hoạt vượt trội trên dải tần rộng. Với các tính năng tiên tiến và cấu trúc chắc chắn, bộ chia công suất này là một tài sản quý giá cho bất kỳ ứng dụng phân phối tín hiệu RF nào, mang lại hiệu suất ổn định và chất lượng cao trong các điều kiện hoạt động đa dạng.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật |
Mã số: LPD-2/18-2S Bộ chia nguồn hai chiều
| Dải tần số: | 2000~18000MHz |
| Suy hao chèn: | ≤0,7dB |
| Cân bằng biên độ: | ≤±0,3dB |
| Cân bằng pha: | ≤±3 độ |
| VSWR: | ≤1,40 : 1 |
| Sự cách ly: | ≥18dB |
| Trở kháng: | 50 OHMS |
| Đầu nối cổng: | SMA-Nữ |
| Công suất xử lý: | 20 Watt |
Ghi chú:
1. Không bao gồm tổn hao lý thuyết 3dB. 2. Công suất định mức dành cho tải có hệ số VSWR tốt hơn 1.20:1.
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật môi trường |
| Nhiệt độ hoạt động | -30ºC~+60ºC |
| Nhiệt độ bảo quản | -50ºC~+85ºC |
| Rung động | Độ bền 25gRMS (15 độ, 2KHz), 1 giờ mỗi trục |
| Độ ẩm | 100% RH ở 35°c, 95%RH ở 40°c |
| Sốc | 20G cho sóng hình sin bán phần 11ms, 3 trục theo cả hai hướng |
| Lãnh đạo-mw | Thông số kỹ thuật cơ khí |
| Nhà ở | Nhôm |
| Đầu nối | hợp kim tam phân hợp kim ba thành phần |
| Liên hệ nữ: | đồng berili mạ vàng |
| Rohs | tuân thủ |
| Cân nặng | 0,15kg |
Bản vẽ phác thảo:
Tất cả kích thước tính bằng mm
Sai số đường viền ± 0,5 (0,02)
Dung sai lỗ lắp đặt ±0,2 (0,008)
Tất cả các đầu nối: SMA-Female
| Lãnh đạo-mw | Dữ liệu thử nghiệm |
| Lãnh đạo-mw | Vận chuyển |
| Lãnh đạo-mw | Ứng dụng |