Trung Quốc
danh sách biểu ngữ1

Các sản phẩm

Bộ suy giảm RF điều chỉnh được dạng trống xoay DC-18Ghz

Kiểu:LKTSJ-DC/18-NKK-2W

Tần số: DC-18G

Dải suy giảm dB: 0-69dB với bước tăng 1dB.

Trở kháng (danh nghĩa): 50Ω

vswr:1.5-1.75

Công suất: 2W@25℃


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Lãnh đạo-mw Giới thiệu Bộ suy giảm RF điều chỉnh được dạng trống xoay DC-18Ghz

Bộ suy giảm tín hiệu RF điều chỉnh được dạng trống xoay DC-18GHz với đầu nối NF là một công cụ đa năng và thiết yếu cho bất kỳ kỹ sư hoặc kỹ thuật viên vi sóng nào. Thiết bị này cho phép kiểm soát chính xác mức tín hiệu trên dải tần rộng, lý tưởng cho nhiều ứng dụng khác nhau bao gồm kiểm tra anten, hiệu chỉnh hệ thống, và nhiều hơn nữa.

Thiết kế trống xoay cho phép điều chỉnh độ suy giảm mượt mà và chính xác, giúp người dùng dễ dàng tinh chỉnh tín hiệu. Kích thước nhỏ gọn và cấu trúc chắc chắn của thiết bị làm cho nó phù hợp để sử dụng trong cả môi trường phòng thí nghiệm và ngoài hiện trường.

Đầu nối Nf đảm bảo khả năng tương thích với nhiều loại thiết bị, biến bộ suy giảm này trở thành một bổ sung tuyệt vời cho bất kỳ bộ dụng cụ vi sóng nào. Cho dù bạn đang làm việc với hệ thống viễn thông, công nghệ radar hay bất kỳ ứng dụng nào khác yêu cầu kiểm soát tín hiệu chính xác, Bộ suy giảm RF điều chỉnh dạng trống quay DC-18GHz với đầu nối Nf là một thiết bị thiết yếu sẽ giúp bạn hoàn thành công việc một cách hiệu quả.

Lãnh đạo-mw thông số kỹ thuật

Con số

Tính thường xuyên

(GHz)

Phạm vi suy giảm dB

VSWR

Mất mát chèn

(dB)

Dung sai suy giảm

(dB)

LKTS2-2-69-8-A7-B

DC-8

0-696KTSX-1-80dB đầu vào

Bước 1dB

1,50

≤1,25

±0,5dB (1~9dB DC-8G)
±0,8dB (1~9dB > 8G) ±1,0dB (10~19dB) ±1,5dB (20~49dB) ±2,0dB (50~69dB)

LKTS2-2-69-12.4-A7-B

DC-12.4

1,50

≤1,5

LKTS2-2-69-18-A7-B

DC-18

1,75

≤1,5

LKTS2-2-69-26.5-A7-B

DC-26.5

0-696KTSX-1-80dB đầu vào

Bước 1dB

1,85

≤2,2

±1,5dB(1~9dB) ±1,75dB(10~19dB) ±2dB(20~49dB) ±2,5dB(50~69dB)

Ghi chú:

Công suất định mức dành cho tải có hệ số VSWR tốt hơn 1,20:1.

Lãnh đạo-mw Thông số kỹ thuật môi trường
Nhiệt độ hoạt động -30ºC~+60ºC
Nhiệt độ bảo quản -50ºC~+85ºC
Rung động Độ bền 25gRMS (15 độ, 2KHz), 1 giờ mỗi trục
Độ ẩm 100% RH ở 35°c, 95%RH ở 40°c
Sốc 20G cho sóng hình sin bán phần 11ms, 3 trục theo cả hai hướng
Lãnh đạo-mw Thông số kỹ thuật cơ khí
Nhà ở Nhôm, mạ anod
Đầu nối đồng thau mạ niken

Liên hệ nữ:

đồng thau berili mạ vàng
Liên hệ nam Mạ đồng thau
Rohs tuân thủ
Cân nặng 1 kg

Bản vẽ phác thảo:

Tất cả kích thước tính bằng mm

Sai số đường viền ± 0,5 (0,02)

Dung sai lỗ lắp đặt ±0,2 (0,008)

Tất cả các đầu nối: N-Female

NF
Lãnh đạo-mw Dữ liệu thử nghiệm
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 1dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 2dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 3dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 4dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 5dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 6dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 7dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 8dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 9dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 10dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 20dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 30dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 40dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 50dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 60dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 69dB
GKTS2-2-69-18-A7-B 240819012 MẤT THIẾT BỊ

  • Trước:
  • Kế tiếp: