Trung Quốc
danh sách biểu ngữ

Các sản phẩm

Bộ ghép kênh khoang RF

Tính năng: Suy hao chèn thấp, cách ly cao, PIM cao, ổn định nhiệt độ, giữ nguyên thông số kỹ thuật ở nhiệt độ khắc nghiệt. Chất lượng cao, giá thấp, giao hàng nhanh. Đầu nối SMA, N, DNC. Công suất trung bình cao. Thiết kế tùy chỉnh có sẵn, thiết kế chi phí thấp, thiết kế theo chi phí. Màu sắc bên ngoài có thể thay đổi, bảo hành 3 năm.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Lãnh đạo-mw Giới thiệu về bộ ghép kênh khoang cộng hưởng (Cyber ​​Multiplexer)

Bộ ghép kênh cộng hưởng tần số vô tuyến (RF Cavity Multiplexer Combiners) là thành phần quan trọng trong mạng truyền thông không dây, cung cấp vùng phủ sóng hiệu quả và liền mạch trong một khu vực giới hạn. Nó được thiết kế đặc biệt để kết hợp nhiều tín hiệu từ các nguồn khác nhau, chẳng hạn như trạm gốc và anten, thành một tín hiệu đầu ra duy nhất. Điều này tối ưu hóa việc truyền và nhận tín hiệu, từ đó nâng cao hiệu suất mạng.

Một trong những đặc điểm nổi bật của sản phẩm này là kích thước nhỏ gọn và thiết kế nhẹ, lý tưởng cho việc lắp đặt trong nhà. Bộ ghép kênh khoang RF có thể dễ dàng gắn trên tường hoặc trần nhà, đảm bảo diện tích chiếm dụng tối thiểu trong khi tối đa hóa phạm vi phủ sóng. Cấu trúc bền chắc đảm bảo tuổi thọ và độ tin cậy, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt.

Ngoài ra, sản phẩm tiên tiến này cung cấp khả năng xử lý mạnh mẽ và tích hợp liền mạch với cơ sở hạ tầng hiện có. Nó hỗ trợ dải tần rộng và tương thích với nhiều công nghệ không dây khác nhau, bao gồm 2G, 3G, 4G, v.v. Bộ ghép kênh khoang RF cũng có tổn hao chèn thấp, đảm bảo suy hao tín hiệu tối thiểu trong quá trình truyền dẫn, duy trì chất lượng tín hiệu tối ưu.

image006.jpg

Lãnh đạo-mw Thông số kỹ thuật
Mã số linh kiện CH1 (MHz) CH2 (MHz) CH3(MHz) CH4 (MHz) CH5(MHz) CH6 (MHz) CH7 (MHz) CH8 (MHz) CH9 (MHz) Suy hao chèn (dB) VSWR Loại đầu nối Từ chối Kích thước (mm)
LCB-0822/WLAN-5 800-2200 2400-2500 ≤0,6 ≤1,3 NF ≥80 178*84*21
LCB-880/1880 -N 880-960 1710-1880 ≤0,5 ≤1,3 NF ≥80 129*53*46
LCB-1880/2300/2555

-1

1880-1920 2300-2400 2555-2655 ≤0,8 ≤1,2 NF ≥80 120*97*30
LCB-GSM/DCS/WCDMA-3 881-960 1710-1880 1920-2170 ≤0,5 ≤1,3 NF ≥80 169*158*74
LCB-889/934/1710/2320

-Q4

889-915 934-960 1710-2170 2320-2370 ≤2.0 ≤1,35 SMA-F ≥60 155*109*34
LCB-880/925/1920/2110

-Q4

880-915 925-960 1920-1980 2110-2170 ≤2.0 ≤1,5 NF ≥70 186*108*36
LCB-791/925/1805/2110/

2620 -Q5-1

791-821 925 -960 1805-1880 2110-2170 2620-2690 ≤1.1 ≤1,6 NF ≥50 180*105*40
LCB-1710/1805/1920/2110/2320

-Q5

1710-1785 805-1880 1920-1980 2110-2170 2320-2370 ≤1,6 ≤1,4 SMA-F ≥70 257*132*25
LCB-755/880/1710/1920/2400/2500-Q6 755-825 880 -960 1710-1880 1920-2170 2400-2484 2500-2690 ≤0,8 ≤1,5 NF ≥50 200*108*50
LCB-791/880/925/1710/1805/2110/

2300 -Q7

792-821 880 -915 925 -960 1710-1785 1805-1880 2110-2170 2300-2690 ≤0,8 ≤1,5 SMA-F ≥30 355*141*39
LCB-820/865/889/934/1710/1805/1920/2110/2320 -Q9 820-835 885-880 890-915 935-960 1710-1785 1805-1880 1920-1980 2111-2170 2320-2370 ≤1,8 ≤1,4 SMA-F ≥60 366*160*45
Lãnh đạo-mw Rút tiền ra

Tất cả kích thước tính bằng mm
Tất cả các loại đầu nối: SMA-F/NF/DIN
Sai số cho phép: ±0,3MM

BỘ KẾT HỢP 7


  • Trước:
  • Kế tiếp: